Hotline: 0832.999.689

Giá xe Honda CRV tháng 10/2020 mới nhất: Ra mắt phiên bản mới, giá từ 998 triệu đồng

Cập nhật bảng giá xe Honda CRV 2020 ✅ Hình ảnh, thông số kỹ thuật ✅ Tin khuyến mãi & Giá lăn bánh Honda CR-V phiên bản: 1.5 L, G, E mới nhất tháng 08 năm 2020.

Honda CRV được coi là một trong những mẫu xe thành công nhất của Honda tại thị trường Việt và luôn đối đầu gắt gao với Mazda CX-5. Thương hiệu CR-V gây ấn tượng với khách hàng nhờ tính ổn định, khả năng tiết kiệm nhiên liệu và giá thành vừa phải. Thời điểm tháng 3/2018, lô xe Honda CRV đầu tiên trong năm 2018 về nước hưởng thuế 0% đã nhanh chóng được bán hết. Mẫu CUV nhà Honda thực sự là một đối thủ nặng kí trong phân khúc.

 

 

Honda CR-V 2020 lắp ráp ra mắt vào 30/07/2020

Honda CR-V 2020 đã chính thức ra mắt tại thị trường Việt Nam dưới dạng lắp ráp trong nước. Phiên bản mới gây chú ý với công nghệ Honda SENSING, loạt công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn.

Theo đó, giá xe Honda CR-V 2020 đã tăng nhẹ, dao động từ 998-1.118 triệu đồng cho 3 phiên bản: L,G,E. Trong đó, phiên bản G và L sẽ đến tay khách hàng từ 11/10/2020, riêng bản E phải đến quý 4 năm nay mới có mặt trên thị trường.

Giá xe Honda CRV 2020 bao nhiêu?

Hiện tại dưới đây là giá xe Honda CR-V phiên bản lắp ráp trong tháng 10/2020:

BẢNG GIÁ HONDA CR-V THÁNG 08 NĂM 2020
Phiên bản Giá cũ (triệu đồng) Giá mới 2020 (triệu đồng)
Honda CR-V 1.5 L 1.093 1.118
Honda CR-V 1.5 G 1.023 1.048
Honda CR-V 1.5 E 983 998

Giá lăn bánh Honda CRV 2020 bao nhiêu?

Thông thường, việc mua xe vốn không chỉ bao gồm số tiền cần chi trả gốc cho chiếc xe mà còn gồm các chi phí để xe có thể ra biển và lăn bánh. Các chi phí phụ này bao gồm: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe. Bạn đọc cần chú ý rằng, tùy vào tỉnh thành và khu vực đăng kí xe mà mức phí này có thể thay đổi.

Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5L 2020

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000
Phí trước bạ 134.160.000 111.800.000 134.160.000 122.980.000 111.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.770.000 16.770.000 16.770.000 16.770.000 16.770.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.274.933.400 1.252.573.400 1.255.933.400 1.244.753.400 1.233.573.400
Ưu đãi 50% phí trước bạ 1.207.853.400 1.196.673.400 1.188.853.400 1.183.263.400 1.177.673.400

Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5G 2020

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000
Phí trước bạ 125.760.000 104.800.000 125.760.000 115.280.000 104.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 15.720.000 15.720.000 15.720.000 15.720.000 15.720.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.196.533.400 1.175.573.400 1.177.533.400 1.167.053.400 1.156.573.400
Ưu đãi 50% phí trước bạ 1.133.653.400 1.123.173.400 1.114.653.400 1.109.413.400 1.104.173.400

Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5E 2020

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 998.000.000 998.000.000 998.000.000 998.000.000 998.000.000
Phí trước bạ 119.760.000 99.800.000 119.760.000 109.780.000 99.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.970.000 14.970.000 14.970.000 14.970.000 14.970.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.140.533.400 1.120.573.400 1.121.533.400 1.111.553.400 1.101.573.400
Ưu đãi 50% phí trước bạ 1.080.653.400 1.070.673.400 1.061.653.400 1.056.663.400 1.051.673.400

Giá xe Honda CRV tháng 10/2020 mới nhất: Ra mắt phiên bản mới, giá từ 998 triệu đồng

02/09/2020 14:35

Cập nhật bảng giá xe Honda CRV 2020 ✅ Hình ảnh, thông số kỹ thuật ✅ Tin khuyến mãi & Giá lăn bánh Honda CR-V phiên bản: 1.5 L, G, E mới nhất tháng 08 năm 2020.

Honda CRV được coi là một trong những mẫu xe thành công nhất của Honda tại thị trường Việt và luôn đối đầu gắt gao với Mazda CX-5. Thương hiệu CR-V gây ấn tượng với khách hàng nhờ tính ổn định, khả năng tiết kiệm nhiên liệu và giá thành vừa phải. Thời điểm tháng 3/2018, lô xe Honda CRV đầu tiên trong năm 2018 về nước hưởng thuế 0% đã nhanh chóng được bán hết. Mẫu CUV nhà Honda thực sự là một đối thủ nặng kí trong phân khúc.

Giá xe Honda CR-V mới nhất.

Honda CR-V 2020 lắp ráp ra mắt vào 30/07/2020

Honda CR-V 2020 đã chính thức ra mắt tại thị trường Việt Nam dưới dạng lắp ráp trong nước. Phiên bản mới gây chú ý với công nghệ Honda SENSING, loạt công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn.

Theo đó, giá xe Honda CR-V 2020 đã tăng nhẹ, dao động từ 998-1.118 triệu đồng cho 3 phiên bản: L,G,E. Trong đó, phiên bản G và L sẽ đến tay khách hàng từ 11/8/2020, riêng bản E phải đến quý 4 năm nay mới có mặt trên thị trường.

Giá xe Honda CRV 2020 bao nhiêu?

Hiện tại dưới đây là giá xe Honda CR-V phiên bản lắp ráp trong tháng 08/2020:

BẢNG GIÁ HONDA CR-V THÁNG 08 NĂM 2020
Phiên bản Giá cũ (triệu đồng) Giá mới 2020 (triệu đồng)
Honda CR-V 1.5 L 1.093 1.118
Honda CR-V 1.5 G 1.023 1.048
Honda CR-V 1.5 E 983 998

Giá lăn bánh Honda CRV 2020 bao nhiêu?

Thông thường, việc mua xe vốn không chỉ bao gồm số tiền cần chi trả gốc cho chiếc xe mà còn gồm các chi phí để xe có thể ra biển và lăn bánh. Các chi phí phụ này bao gồm: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe. Bạn đọc cần chú ý rằng, tùy vào tỉnh thành và khu vực đăng kí xe mà mức phí này có thể thay đổi.

Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5L 2020

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000
Phí trước bạ 134.160.000 111.800.000 134.160.000 122.980.000 111.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.770.000 16.770.000 16.770.000 16.770.000 16.770.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.274.933.400 1.252.573.400 1.255.933.400 1.244.753.400 1.233.573.400
Ưu đãi 50% phí trước bạ 1.207.853.400 1.196.673.400 1.188.853.400 1.183.263.400 1.177.673.400

Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5G 2020

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000
Phí trước bạ 125.760.000 104.800.000 125.760.000 115.280.000 104.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 15.720.000 15.720.000 15.720.000 15.720.000 15.720.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.196.533.400 1.175.573.400 1.177.533.400 1.167.053.400 1.156.573.400
Ưu đãi 50% phí trước bạ 1.133.653.400 1.123.173.400 1.114.653.400 1.109.413.400 1.104.173.400

Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5E 2020

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 998.000.000 998.000.000 998.000.000 998.000.000 998.000.000
Phí trước bạ 119.760.000 99.800.000 119.760.000 109.780.000 99.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.970.000 14.970.000 14.970.000 14.970.000 14.970.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.140.533.400 1.120.573.400 1.121.533.400 1.111.553.400 1.101.573.400
Ưu đãi 50% phí trước bạ 1.080.653.400 1.070.673.400 1.061.653.400 1.056.663.400 1.051.673.400

Honda CRV 2020 có khuyến mại gì trong tháng 08?

Honda CR-V tại đại lý sẽ được hưởng nhiều ưu đãi khác nhau, tùy từng nơi. Các bạn có thể tham khảo thông tin mua bán Honda CR-V Tại đây.

Video trải nghiệm nhanh Honda CR-V 2020 vừa ra mắt Việt Nam.

Thông tin xe Honda CRV 2020 lắp ráp tại Việt Nam

Ngoại thất xe Honda CR-V 2020

Về ngoại thất, Honda CR-V 2020 sở hữu kích thước với chiều dài x rộng x cao tương ứng là 4.623 x 1.855 x 1.679 mm, trong khi chiều dài cơ sở là 2.660 mm. Phần đầu xe trang bị bodykit mới, chú ý với cản trước nâng cấp giúp chiếc xe nam tính hơn.

Hệ thống đèn xe trên CR-V trên bản E chỉ là đèn Halogen Projector, đèn sương mù dạng LED. Trong khi, 2 bản cao cấp G và L trang bị đèn pha LED tích hợp tính năng điều chỉnh tự động, điều chỉnh góc đánh lái tự động. Phía đuôi xe là bóng đèn hậu dạng LED hình chữ L.

Một số trang bị khác có thể kê đến như bộ la zăng cánh hoa, gương chiếu hậu tích hợp camera lề để giám sát làn đường trong gói Honda Sensing, ống xả đôi, cảm biến lùi, đèn phanh trên cao, gạt mưa kính sau,…

Nội thất xe Honda CR-V 2020

 

Không gian bên trong Honda CR-V 2020 dường như không có nhiều điểm mới so với bản cũ. Trên xe vẫn là vô lăng bọc da, cụm đồng hồ kỹ thuật số, toàn bộ ghế bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế hành khách chỉnh điện 4 hướng.

Riêng bản G và L trang bị ốp vân gỗ, màn hình cảm ứng 7 inch hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh, âm thanh 6 loa cho nội thất trong xe.

Các tiện nghi khác bao gồm điều hòa tự động 2 vùng, cửa sổ trời, phanh tay điện tử, sạc không dây chuẩn Qi, đá cốp rảnh tay (bản L),…

Động cơ trên Honda CR-V 2020

Honda CR-V 20200 tiếp tục sử dụng động cơ xăng DOHC I4, 1.5L áp dụng công nghệ ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY, cho công suất cực đại 188 mã lực và đạt 240 Nm mô men xoắn. Đi cùng trang bị động cơ này là hộp số tự động vô cấp CVT và dẫn động cầu trước giúp xe mạnh mẽ hơn.

Các tính năng an toàn mới trong hệ thống Honda Sensing của xe có thể kể đến: cảnh báo va chạm trước, cảnh báo chệch làn đường, phanh giảm va chạm, hỗ trợ giữ làn, ga tự động thích ứng và hỗ trợ xe chạy tốc độ thấp.

Thông số xe Honda CRV 2020

Thông số Honda CR-V L Honda CR-V G Honda CR-V E
Động cơ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC Turbo, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Hộp số CVT
Dung tích xi lanh (cc) 1.456
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 188 @ 5.600
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 240 @ 2.000 – 5.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 57
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Kết hợp 6.9
Đô thị 8.9
Ngoài đô thị 5.7
Kích thước
Số chỗ ngồi 7
D x R x C (mm) 4.623 x 1.855 x 1.679
Chiều dài cơ sở (mm) 2.660
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.601/1.617
Cỡ lốp 235/55R18
La zăng Hợp kim 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
Bán kính vòng quay (m) 5.9
Hệ thống phanh trước & sau Phanh đĩa
Hệ thống treo Trước Kiểu MacPherson
Sau Liên kết đa điểm
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Tay lái trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số trên vô lăng
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn
Khởi động bằng nút bấm
Ngoại thất
Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen Projector
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn sương mù
Đèn hậu
Đèn phanh trên cao
Đèn tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Đèn tự động tắt theo thời gian
Đèn tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
Đèn pha thích ứng tự động
Gương chiếu hậu Chỉnh & gập điện Chỉnh điện Chỉnh & gập điện
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
Gạt mưa tự động
Ống xả kép
Cản trước viền mạ crom
Nội thất
Bảng đồng hồ trung tâm Digital
Trang trí tablo Ốp nhựa màu kim loại Ốp vân gỗ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Chất liệu ghế Da (màu be) Da (màu đen)
Ghế lái Chỉnh điện 6 hướng
Hỗ trợ bơm lưng 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập 6:4
Hàng ghế thứ 3 Gập 5:5 và có thể gập phẳng hoàn toàn
Cửa sổ trời
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đựng kính mát
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp đựng cốc
Tay lái Chất liệu Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Trang bị tiện nghi – giải trí
Phanh tay điện tử
Chế độ phanh tự động
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng mở bằng cảm biến
Cốp sau mở điện tích hợp đá cốp
Sạc không dây
Màn hình giải trí 5 inch Cảm ứng 7 inch
Kết nối điện thoại, cho phép nghe nhạc, gọi điện nhắn tin, ra lệnh bằng giọng nói, sử dụng bản đồ
Chế độ điện thoại rảnh tay
Kết nối wifi và lướt web
Kết nối USB 1 cổng 2 cổng
Đài FM/AM
Hệ thống loa 4 8
Chế độ bù âm thanh theo tốc độ SVC
Điều hòa tự động 1 vùng 2 vùng độc lập có thể điều chỉnh cảm ứng
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 & 3
Đèn đọc sách cho hàng ghế trước và sau LED
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
An toàn
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ
Hệ thống đánh lái chủ động
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Chống bó cứng phanh
Phân phối lực phanh điện tử
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn cảm biến phanh khẩn cấp
Chức năng khóa cửa tự động
Hỗ trợ quan sát làn đường
Camera lùi 3 góc 3 góc quay hướng dẫn linh hoạt
Cảm biến lùi Hiển thị bằng âm thanh và hình ảnh
Túi khí Người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế
Nhắc nhở cài dây an toàn
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm
Móc ghế an toàn cho trẻ em
Chìa khóa được mã hóa chống trộm
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Honda Sensing
Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm
Hệ thống đèn pha thích ứng tự động
Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp
Hệ thống giảm thiểu chệch làn đường
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường

Thủ tục mua xe Honda CRV trả góp

Phần lớn khách hàng lựa chọn vay mua Honda CR-V trả góp bởi đây là hình thức mua xe phù hợp với thu nhập của người dân Việt Nam. Mua xe ô tô trả góp giúp người mua xe sở hữu được ngay chiếc xe mà không cần phải chuẩn bị đủ tài chính ngay và sẽ trả dần trong một thời hạn nhất định. Thời gian vay tối đa này đối với xe mới là 8 năm và xe cũ là 6 năm.

Mua xe Honda CRV chính hãng tại đâu?

Ôtô Honda Thanh Hóa

Số 92 Đại Lộ Lê Lợi – P. Đông Hương – Tp. Thanh Hóa

Website : http://giaxeotohonda.com.vn/

Hotline – Zalo : 0832.999.689

================

Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn Chi Tiết Và Nhận Nhiều Ưu Đãi Nhất.!

Ôtô Honda Thanh Hóa

Số 92 Đại Lộ Lê Lợi – P. Đông Hương – Tp. Thanh Hóa

Website : http://giaxeotohonda.com.vn/

Hotline – Zalo : 0832.999.689

================

Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn Chi Tiết Và Nhận Nhiều Ưu Đãi Nhất.!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *